เอดส์
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
èetRTGS et
/ʔeːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
เอดèetthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เอดส์ nghĩa là aids, siđa.
Nghĩa của เอดส์
Danh từ
- AIDS, SIĐA, SIDA.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ AIDS
Câu hỏi thường gặp
เอดส์ nghĩa là gì?
เอดส์ (danh từ) nghĩa là aids, siđa.
เอดส์ đọc thế nào?
เอดส์ đọc là èet (phiên âm có dấu thanh), RTGS et; 1 âm tiết: èet (thanh thấp).