TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

พุทธศักราช

Cấp độ ≈B2 tên riêng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pút-tá-sàk-gà-ràatRTGS phut-tha-sak-ka-rat /pʰut̚˦˥.tʰa˦˥.sak̚˨˩.ka˨˩.raːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
พุดpútthanh caophụ âm thấpทะtáthanh caophụ âm thấpสักsàkthanh thấpphụ âm caoกะgàthanh thấpphụ âm trungหฺราดràatthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

พุทธศักราช nghĩa là phật lịch.

Nghĩa của พุทธศักราช

Danh từ riêng

  1. Phật lịch.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với พุทธศักราช

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Buddhist Era

Câu hỏi thường gặp

พุทธศักราช nghĩa là gì?

พุทธศักราช (danh từ riêng) nghĩa là phật lịch.

พุทธศักราช đọc thế nào?

พุทธศักราช đọc là pút-tá-sàk-gà-ràat (phiên âm có dấu thanh), RTGS phut-tha-sak-ka-rat; 5 âm tiết: pút (thanh cao), tá (thanh cao), sàk (thanh thấp), gà (thanh thấp), ràat (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.