ขี้เกียจ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ขี้เกียจ nghĩa là lười biếng, lười.
Nghĩa của ขี้เกียจ
Tính từ
khẩu ngữ- Lười biếng, lười.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ขี้เกียจ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ขี้เกียจ
- ฉันขี้เกียจ Tôi lười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8673109
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lazy; idle; inactive; sluggish.
- Động từ (จะ~) used to express the feeling of not wanting to do something, especially because of tiredness or annoyance.
Câu hỏi thường gặp
ขี้เกียจ nghĩa là gì?
ขี้เกียจ (tính từ) nghĩa là lười biếng, lười.
ขี้เกียจ đọc thế nào?
ขี้เกียจ đọc là kîi-gìiat (phiên âm có dấu thanh), RTGS khi-kiat; 2 âm tiết: kîi (thanh xuống), gìiat (thanh thấp).