TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ขี้เกียจ

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kîi-gìiatRTGS khi-kiat /kʰiː˥˩.kia̯t̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
คี่kîithanh xuốngphụ âm thấpเกียดgìiatthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความขี้เกียจ (thêm การ/ความ phía trước)

ขี้เกียจ nghĩa là lười biếng, lười.

Nghĩa của ขี้เกียจ

Tính từ

khẩu ngữ
  1. Lười biếng, lười.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ขี้เกียจ

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ขี้เกียจ

  • ฉันขี้เกียจ Tôi lười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8673109

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ lazy; idle; inactive; sluggish.
  • Động từ (จะ~) used to express the feeling of not wanting to do something, especially because of tiredness or annoyance.

Câu hỏi thường gặp

ขี้เกียจ nghĩa là gì?

ขี้เกียจ (tính từ) nghĩa là lười biếng, lười.

ขี้เกียจ đọc thế nào?

ขี้เกียจ đọc là kîi-gìiat (phiên âm có dấu thanh), RTGS khi-kiat; 2 âm tiết: kîi (thanh xuống), gìiat (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.