แบบสอบถาม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แบบสอบถาม nghĩa là bản câu hỏi, bảng câu hỏi.
Nghĩa của แบบสอบถาม
Danh từ
- Bản câu hỏi, bảng câu hỏi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ questionnaire
Câu hỏi thường gặp
แบบสอบถาม nghĩa là gì?
แบบสอบถาม (danh từ) nghĩa là bản câu hỏi, bảng câu hỏi.
แบบสอบถาม đọc thế nào?
แบบสอบถาม đọc là bɛ̀ɛp-sɔ̀ɔp-tǎam (phiên âm có dấu thanh), RTGS baep-sop-tham; 3 âm tiết: bɛ̀ɛp (thanh thấp), sɔ̀ɔp (thanh thấp), tǎam (thanh lên).