นักข่าว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นักข่าว nghĩa là phóng viên, nhà báo.
Nghĩa của นักข่าว
Danh từ
- Phóng viên, nhà báo, ký giả.
Câu ví dụ với นักข่าว
- ฉันเป็นนักข่าว Tôi là nhà báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2718005
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reporter
Câu hỏi thường gặp
นักข่าว nghĩa là gì?
นักข่าว (danh từ) nghĩa là phóng viên, nhà báo.
นักข่าว đọc thế nào?
นักข่าว đọc là nák-kàao (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-khao; 2 âm tiết: nák (thanh cao), kàao (thanh thấp).