TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ฆ่าตัวตาย

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kâa-dtuua-dtaaiRTGS kha-tua-tai /kʰaː˥˩.tua̯˧.taːj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ค่าkâathanh xuốngphụ âm thấpตัวdtuuathanh trungphụ âm trungตายdtaaithanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การฆ่าตัวตาย (thêm การ/ความ phía trước)

ฆ่าตัวตาย nghĩa là tự sát, tự tử.

Nghĩa của ฆ่าตัวตาย

Động từ

  1. Tự sát, tự tử.

Câu ví dụ với ฆ่าตัวตาย

  • ฉันจะไม่มีความสุข แต่ฉันจะไม่ฆ่าตัวตาย Tôi sẽ buồn nhưng tôi không muốn giết chết bản thân mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878387

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to commit suicide

Câu hỏi thường gặp

ฆ่าตัวตาย nghĩa là gì?

ฆ่าตัวตาย (động từ) nghĩa là tự sát, tự tử.

ฆ่าตัวตาย đọc thế nào?

ฆ่าตัวตาย đọc là kâa-dtuua-dtaai (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-tua-tai; 3 âm tiết: kâa (thanh xuống), dtuua (thanh trung), dtaai (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.