ฆ่าตัวตาย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฆ่าตัวตาย nghĩa là tự sát, tự tử.
Nghĩa của ฆ่าตัวตาย
Động từ
- Tự sát, tự tử.
Câu ví dụ với ฆ่าตัวตาย
- ฉันจะไม่มีความสุข แต่ฉันจะไม่ฆ่าตัวตาย Tôi sẽ buồn nhưng tôi không muốn giết chết bản thân mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878387
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to commit suicide
Câu hỏi thường gặp
ฆ่าตัวตาย nghĩa là gì?
ฆ่าตัวตาย (động từ) nghĩa là tự sát, tự tử.
ฆ่าตัวตาย đọc thế nào?
ฆ่าตัวตาย đọc là kâa-dtuua-dtaai (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-tua-tai; 3 âm tiết: kâa (thanh xuống), dtuua (thanh trung), dtaai (thanh trung).