กีตาร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กีตาร์ nghĩa là đàn ghi-ta, ghi-ta.
Nghĩa của กีตาร์
Danh từ
- Đàn ghi-ta, ghi-ta, lục huyền cầm, tây ban cầm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guitar.
Câu hỏi thường gặp
กีตาร์ nghĩa là gì?
กีตาร์ (danh từ) nghĩa là đàn ghi-ta, ghi-ta.
กีตาร์ đọc thế nào?
กีตาร์ đọc là gii-dtâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ki-ta; 2 âm tiết: gii (thanh trung), dtâa (thanh xuống).