TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ร่าเริง

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
râa-rəəngRTGS ra-roeng /raː˥˩.rɤːŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ร่าrâathanh xuốngphụ âm thấpเริงrəəngthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความร่าเริง (thêm การ/ความ phía trước)

ร่าเริง nghĩa là vui vẻ.

Nghĩa của ร่าเริง

Tính từ

  1. Vui vẻ.

Câu ví dụ với ร่าเริง

  • แมวไม่อยู่หนูร่าเริง Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679123

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cheerful; happy; delight; joyful.

Câu hỏi thường gặp

ร่าเริง nghĩa là gì?

ร่าเริง (tính từ) nghĩa là vui vẻ.

ร่าเริง đọc thế nào?

ร่าเริง đọc là râa-rəəng (phiên âm có dấu thanh), RTGS ra-roeng; 2 âm tiết: râa (thanh xuống), rəəng (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.