ร่าเริง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ร่าเริง nghĩa là vui vẻ.
Nghĩa của ร่าเริง
Tính từ
- Vui vẻ.
Câu ví dụ với ร่าเริง
- แมวไม่อยู่หนูร่าเริง Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679123
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cheerful; happy; delight; joyful.
Câu hỏi thường gặp
ร่าเริง nghĩa là gì?
ร่าเริง (tính từ) nghĩa là vui vẻ.
ร่าเริง đọc thế nào?
ร่าเริง đọc là râa-rəəng (phiên âm có dấu thanh), RTGS ra-roeng; 2 âm tiết: râa (thanh xuống), rəəng (thanh trung).