TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

พฤหัสบดี

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
prʉ́-hàt-sà-bɔɔ-diiRTGS phrue-hat-sa-bo-di /pʰrɯ˦˥.hat̚˨˩.sa˨˩.bɔː˧.diː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
พฺรึprʉ́thanh caophụ âm thấpหัดhàtthanh thấpphụ âm caoสะsàthanh thấpphụ âm caoบอbɔɔthanh trungphụ âm trungดีdiithanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

พฤหัสบดี nghĩa là sao mộc, mộc tinh.

Nghĩa của พฤหัสบดี

Danh từ

  1. Sao Mộc, mộc tinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ (ดาว~, พระ~) Jupiter: planet; (พระ~) Brihaspati: god of wisdom; (ดาว~, พระ~) Brihaspati: the sixth of the nine influential stars navagraha; Thursday Abbreviation: พฤ. (prʉ́)

Câu hỏi thường gặp

พฤหัสบดี nghĩa là gì?

พฤหัสบดี (danh từ) nghĩa là sao mộc, mộc tinh.

พฤหัสบดี đọc thế nào?

พฤหัสบดี đọc là prʉ́-hàt-sà-bɔɔ-dii (phiên âm có dấu thanh), RTGS phrue-hat-sa-bo-di; 5 âm tiết: prʉ́ (thanh cao), hàt (thanh thấp), sà (thanh thấp), bɔɔ (thanh trung), dii (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.