TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เปรี้ยว

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bprîaoRTGS priao /pria̯w˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เปฺรี้ยวbprîaothanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความเปรี้ยว (thêm การ/ความ phía trước)

เปรี้ยว nghĩa là chua.

Nghĩa của เปรี้ยว

Tính từ

  1. Chua.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เปรี้ยว

Đồng nghĩa

Từ ghép có เปรี้ยว

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fermented; sour; acidic; tart; sharp (of taste).; bold; daring; flashy; avant-garde.; loud (said of fashion).; reckless; sexy (of a person’s behavior, especially a young woman).; modern; chic; stylish (of a person’s behavior, especially a young woman).; forward; flirtatious; coquettish (of a person’s behavior, especially a young woman).

Câu hỏi thường gặp

เปรี้ยว nghĩa là gì?

เปรี้ยว (tính từ) nghĩa là chua.

เปรี้ยว đọc thế nào?

เปรี้ยว đọc là bprîao (phiên âm có dấu thanh), RTGS priao; 1 âm tiết: bprîao (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.