เปรี้ยว
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bprîaoRTGS priao
/pria̯w˥˩/ giọng máy của trình duyệt
เปฺรี้ยวbprîaothanh xuốngphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความเปรี้ยว (thêm การ/ความ phía trước)
เปรี้ยว nghĩa là chua.
Nghĩa của เปรี้ยว
Tính từ
- Chua.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เปรี้ยว
Đồng nghĩa
Từ ghép có เปรี้ยว
- นมเปรี้ยว — Sữa chua, da ua.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fermented; sour; acidic; tart; sharp (of taste).; bold; daring; flashy; avant-garde.; loud (said of fashion).; reckless; sexy (of a person’s behavior, especially a young woman).; modern; chic; stylish (of a person’s behavior, especially a young woman).; forward; flirtatious; coquettish (of a person’s behavior, especially a young woman).
Câu hỏi thường gặp
เปรี้ยว nghĩa là gì?
เปรี้ยว (tính từ) nghĩa là chua.
เปรี้ยว đọc thế nào?
เปรี้ยว đọc là bprîao (phiên âm có dấu thanh), RTGS priao; 1 âm tiết: bprîao (thanh xuống).