อุทกภัย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อุทกภัย nghĩa là lụt, lụt lội.
Nghĩa của อุทกภัย
Danh từ
trang trọng- Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với อุทกภัย
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flood; inundation.
Câu hỏi thường gặp
อุทกภัย nghĩa là gì?
อุทกภัย (danh từ) nghĩa là lụt, lụt lội.
อุทกภัย đọc thế nào?
อุทกภัย đọc là ù-tók-gà-pai (phiên âm có dấu thanh), RTGS u-thok-ka-phai; 4 âm tiết: ù (thanh thấp), tók (thanh cao), gà (thanh thấp), pai (thanh trung).