พ่น
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pônRTGS phon
/pʰon˥˩/ giọng máy của trình duyệt
พ่นpônthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การพ่น (thêm การ/ความ phía trước)
พ่น nghĩa là phun, xịt.
Nghĩa của พ่น
Động từ
- Phun, xịt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to eject from or as if from the mouth: to spit, to sprinkle, to spray, etc.; to send forth rapidly or copiously: to spout, to shoot, etc.; to chatter; to jabber; to blabber.
Câu hỏi thường gặp
พ่น nghĩa là gì?
พ่น (động từ) nghĩa là phun, xịt.
พ่น đọc thế nào?
พ่น đọc là pôn (phiên âm có dấu thanh), RTGS phon; 1 âm tiết: pôn (thanh xuống).