ช่อ
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
chɔ̂ɔRTGS cho
/t͡ɕʰɔː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ช่อchɔ̂ɔthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ช่อ
ช่อ nghĩa là bó hoa, bó, chùm.
Nghĩa của ช่อ
Danh từ
- Bó hoa.
- Bó, chùm, buồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bouquet.; bunch.
Câu hỏi thường gặp
ช่อ nghĩa là gì?
ช่อ (danh từ) nghĩa là bó hoa, bó, chùm.
ช่อ đọc thế nào?
ช่อ đọc là chɔ̂ɔ (phiên âm có dấu thanh), RTGS cho; 1 âm tiết: chɔ̂ɔ (thanh xuống).