ขั้ว
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kûuaRTGS khua
/kʰua̯˥˩/ giọng máy của trình duyệt
คั่วkûuathanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ขั้ว nghĩa là cực.
Nghĩa của ขั้ว
Danh từ
- Cực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pole; wing; faction; group; cause; party; side.; magnetic pole.; end; extreme end.; stem; stalk.
Câu hỏi thường gặp
ขั้ว nghĩa là gì?
ขั้ว (danh từ) nghĩa là cực.
ขั้ว đọc thế nào?
ขั้ว đọc là kûua (phiên âm có dấu thanh), RTGS khua; 1 âm tiết: kûua (thanh xuống).