พื้นผิว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พื้นผิว nghĩa là mặt, bề mặt.
Nghĩa của พื้นผิว
Danh từ
- Mặt, bề mặt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ surface.
Câu hỏi thường gặp
พื้นผิว nghĩa là gì?
พื้นผิว (danh từ) nghĩa là mặt, bề mặt.
พื้นผิว đọc thế nào?
พื้นผิว đọc là pʉ́ʉn-pǐu (phiên âm có dấu thanh), RTGS phuen-phio; 2 âm tiết: pʉ́ʉn (thanh cao), pǐu (thanh lên).