ผู้ถือหุ้น
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผู้ถือหุ้น nghĩa là cổ đông, người có cổ phần.
Nghĩa của ผู้ถือหุ้น
Danh từ
- Cổ đông, người có cổ phần.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shareholder, stockholder
Câu hỏi thường gặp
ผู้ถือหุ้น nghĩa là gì?
ผู้ถือหุ้น (danh từ) nghĩa là cổ đông, người có cổ phần.
ผู้ถือหุ้น đọc thế nào?
ผู้ถือหุ้น đọc là pûu-tʉ̌ʉ-hûn (phiên âm có dấu thanh), RTGS phu-thue-hun; 3 âm tiết: pûu (thanh xuống), tʉ̌ʉ (thanh lên), hûn (thanh xuống).