ไข
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kǎiRTGS khai
/kʰaj˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ไขkǎithanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การไข (thêm การ/ความ phía trước)
ไข nghĩa là mở khóa.
Nghĩa của ไข
Động từ
- Mở khóa.
Từ ghép có ไข
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fat; grease; marrow
- Động từ to unlock
Câu hỏi thường gặp
ไข nghĩa là gì?
ไข (động từ) nghĩa là mở khóa.
ไข đọc thế nào?
ไข đọc là kǎi (phiên âm có dấu thanh), RTGS khai; 1 âm tiết: kǎi (thanh lên).