สายอากาศ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สายอากาศ nghĩa là ăng-ten, ăngten.
Nghĩa của สายอากาศ
Danh từ
- Ăng-ten, ăngten, ăng ten, dây trời.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สายอากาศ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aerial, antenna.
Câu hỏi thường gặp
สายอากาศ nghĩa là gì?
สายอากาศ (danh từ) nghĩa là ăng-ten, ăngten.
สายอากาศ đọc thế nào?
สายอากาศ đọc là sǎai-aa-gàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS sai-a-kat; 3 âm tiết: sǎai (thanh lên), aa (thanh trung), gàat (thanh thấp).