สันสกฤต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สันสกฤต nghĩa là tiếng phạn, phạn ngữ.
Nghĩa của สันสกฤต
Danh từ
- Tiếng Phạn, phạn ngữ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Sanskrit.
Câu hỏi thường gặp
สันสกฤต nghĩa là gì?
สันสกฤต (danh từ) nghĩa là tiếng phạn, phạn ngữ.
สันสกฤต đọc thế nào?
สันสกฤต đọc là sǎn-sà-grìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-sa-krit; 3 âm tiết: sǎn (thanh lên), sà (thanh thấp), grìt (thanh thấp).