เพดาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เพดาน nghĩa là trần, trần nhà.
Nghĩa của เพดาน
Danh từ
- Trần, trần nhà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ceiling.; upper limit; maximum (of expense, etc).; ceiling function.
Câu hỏi thường gặp
เพดาน nghĩa là gì?
เพดาน (danh từ) nghĩa là trần, trần nhà.
เพดาน đọc thế nào?
เพดาน đọc là pee-daan (phiên âm có dấu thanh), RTGS phe-dan; 2 âm tiết: pee (thanh trung), daan (thanh trung).