เฒ่า
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tâoRTGS thao
/tʰaw˥˩/ giọng máy của trình duyệt
เท่าtâothanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความเฒ่า (thêm การ/ความ phía trước)
เฒ่า nghĩa là già, lớn tuổi.
Nghĩa của เฒ่า
Tính từ
- Già, lớn tuổi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ aged, very old
Câu hỏi thường gặp
เฒ่า nghĩa là gì?
เฒ่า (tính từ) nghĩa là già, lớn tuổi.
เฒ่า đọc thế nào?
เฒ่า đọc là tâo (phiên âm có dấu thanh), RTGS thao; 1 âm tiết: tâo (thanh xuống).