ดื้อ
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dʉ̂ʉRTGS due
/dɯː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ดื้อdʉ̂ʉthanh xuốngphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความดื้อ (thêm การ/ความ phía trước)
ดื้อ nghĩa là hư.
Nghĩa của ดื้อ
Tính từ
- Hư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stubborn; naughty
Câu hỏi thường gặp
ดื้อ nghĩa là gì?
ดื้อ (tính từ) nghĩa là hư.
ดื้อ đọc thế nào?
ดื้อ đọc là dʉ̂ʉ (phiên âm có dấu thanh), RTGS due; 1 âm tiết: dʉ̂ʉ (thanh xuống).