หมี
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
mǐiRTGS mi
/miː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
หฺมีmǐithanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ตัว
หมี nghĩa là gấu.
Nghĩa của หมี
Danh từ
- Gấu.
Từ ghép có หมี
- หมีขั้วโลก — Gấu trắng Bắc Cực, gấu Bắc Cực, gấu trắng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bear: a member of the family Ursidae.
Câu hỏi thường gặp
หมี nghĩa là gì?
หมี (danh từ) nghĩa là gấu.
หมี đọc thế nào?
หมี đọc là mǐi (phiên âm có dấu thanh), RTGS mi; 1 âm tiết: mǐi (thanh lên).