นาก
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nâakRTGS nak
/naːk̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
นากnâakthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ตัว
นาก nghĩa là rái cá, rái.
Nghĩa của นาก
Danh từ
- Rái cá, rái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ otter.
- Danh từ rose gold, the pink alloy mixed of gold, silver and copper.
Câu hỏi thường gặp
นาก nghĩa là gì?
นาก (danh từ) nghĩa là rái cá, rái.
นาก đọc thế nào?
นาก đọc là nâak (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak; 1 âm tiết: nâak (thanh xuống).