สหาย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สหาย nghĩa là đồng chí, người bạn, bạn.
Nghĩa của สหาย
Danh từ
- Đồng chí.
- Người bạn, bạn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สหาย
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ friend; comrade
Câu hỏi thường gặp
สหาย nghĩa là gì?
สหาย (danh từ) nghĩa là đồng chí, người bạn, bạn.
สหาย đọc thế nào?
สหาย đọc là sà-hǎai (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-hai; 2 âm tiết: sà (thanh thấp), hǎai (thanh lên).