แพร
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
prɛɛRTGS phrae
/pʰrɛː˧/ giọng máy của trình duyệt
แพฺรprɛɛthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แพร nghĩa là vải lụa, lụa.
Nghĩa của แพร
Danh từ
- Vải lụa, lụa, tơ lụa, xoa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ silk (fabric).
Câu hỏi thường gặp
แพร nghĩa là gì?
แพร (danh từ) nghĩa là vải lụa, lụa.
แพร đọc thế nào?
แพร đọc là prɛɛ (phiên âm có dấu thanh), RTGS phrae; 1 âm tiết: prɛɛ (thanh trung).