ขว้าง
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kwâangRTGS khwang
/kʰwaːŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
คฺว่างkwâangthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การขว้าง (thêm การ/ความ phía trước)
ขว้าง nghĩa là ném, chọi.
Nghĩa của ขว้าง
Động từ
- Ném, chọi, quăng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ขว้าง
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to throw.
Câu hỏi thường gặp
ขว้าง nghĩa là gì?
ขว้าง (động từ) nghĩa là ném, chọi.
ขว้าง đọc thế nào?
ขว้าง đọc là kwâang (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwang; 1 âm tiết: kwâang (thanh xuống).