ชายหาด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ชายหาด nghĩa là bãi biển.
Nghĩa của ชายหาด
Danh từ
- Bãi biển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beach
Câu hỏi thường gặp
ชายหาด nghĩa là gì?
ชายหาด (danh từ) nghĩa là bãi biển.
ชายหาด đọc thế nào?
ชายหาด đọc là chaai-hàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS chai-hat; 2 âm tiết: chaai (thanh trung), hàat (thanh thấp).