สันติภาพ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สันติภาพ nghĩa là hòa bình, hoà bình.
Nghĩa của สันติภาพ
Danh từ
- Hòa bình, hoà bình.
Câu ví dụ với สันติภาพ
- พวกเราคือประเทศที่รักสันติภาพ Chúng ta là một đất nước yêu chuộng hoà bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669078
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peace, calm, calmness, peaceful state, tranquillity, quiet, hush, repose
Câu hỏi thường gặp
สันติภาพ nghĩa là gì?
สันติภาพ (danh từ) nghĩa là hòa bình, hoà bình.
สันติภาพ đọc thế nào?
สันติภาพ đọc là sǎn-dtì-pâap (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-ti-phap; 3 âm tiết: sǎn (thanh lên), dtì (thanh thấp), pâap (thanh xuống).