TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สันติภาพ

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sǎn-dtì-pâapRTGS san-ti-phap /san˩˩˦.ti˨˩.pʰaːp̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สันsǎnthanh lênphụ âm caoติdtìthanh thấpphụ âm trungพาบpâapthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สันติภาพ nghĩa là hòa bình, hoà bình.

Nghĩa của สันติภาพ

Danh từ

  1. Hòa bình, hoà bình.

Câu ví dụ với สันติภาพ

  • พวกเราคือประเทศที่รักสันติภาพ Chúng ta là một đất nước yêu chuộng hoà bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669078

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ peace, calm, calmness, peaceful state, tranquillity, quiet, hush, repose

Câu hỏi thường gặp

สันติภาพ nghĩa là gì?

สันติภาพ (danh từ) nghĩa là hòa bình, hoà bình.

สันติภาพ đọc thế nào?

สันติภาพ đọc là sǎn-dtì-pâap (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-ti-phap; 3 âm tiết: sǎn (thanh lên), dtì (thanh thấp), pâap (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.