ถล่ม
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tà-lòmRTGS tha-lom
/tʰa˨˩.lom˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ถะtàthanh thấpphụ âm caoหฺล่มlòmthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การถล่ม (thêm การ/ความ phía trước)
ถล่ม nghĩa là đổ, sập.
Nghĩa của ถล่ม
Động từ
- Đổ, sập.
Từ ghép có ถล่ม
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to collapse; to cause to collapse; to assail; to bombard; to storm; to attack, to hit; to cause trouble or disruption
Câu hỏi thường gặp
ถล่ม nghĩa là gì?
ถล่ม (động từ) nghĩa là đổ, sập.
ถล่ม đọc thế nào?
ถล่ม đọc là tà-lòm (phiên âm có dấu thanh), RTGS tha-lom; 2 âm tiết: tà (thanh thấp), lòm (thanh thấp).