นิวยอร์ก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นิวยอร์ก nghĩa là nữu ước, niu oóc.
Nghĩa của นิวยอร์ก
Danh từ riêng
- Nữu Ước, Niu Oóc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng New York (a state of the United States); New York, New York City (the largest city in the state of New York, and the largest city in the United States, a metropolis extending into neighboring New Jersey in addition to Pennsylvania and Connecticut)
Câu hỏi thường gặp
นิวยอร์ก nghĩa là gì?
นิวยอร์ก (danh từ riêng) nghĩa là nữu ước, niu oóc.
นิวยอร์ก đọc thế nào?
นิวยอร์ก đọc là niu-yɔ̀ɔk (phiên âm có dấu thanh), RTGS nio-yok; 2 âm tiết: niu (thanh trung), yɔ̀ɔk (thanh thấp).