ก้าวร้าว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ก้าวร้าว nghĩa là xâm lược.
Nghĩa của ก้าวร้าว
Tính từ
- Xâm lược.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ aggressive.
Câu hỏi thường gặp
ก้าวร้าว nghĩa là gì?
ก้าวร้าว (tính từ) nghĩa là xâm lược.
ก้าวร้าว đọc thế nào?
ก้าวร้าว đọc là gâao-ráao (phiên âm có dấu thanh), RTGS kao-rao; 2 âm tiết: gâao (thanh xuống), ráao (thanh cao).