แอฟริกา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แอฟริกา nghĩa là châu phi, phi châu.
Nghĩa của แอฟริกา
Danh từ riêng
- Châu Phi, Phi Châu, phi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Africa (the continent south of Europe and between the Atlantic and Indian Oceans); Africa (a former province of the Roman Empire, containing what is now Tunisia and portions of coastal Algeria and Libya)
Câu hỏi thường gặp
แอฟริกา nghĩa là gì?
แอฟริกา (danh từ riêng) nghĩa là châu phi, phi châu.
แอฟริกา đọc thế nào?
แอฟริกา đọc là ɛ́p-frí-gaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS aep-fri-ka; 3 âm tiết: ɛ́p (thanh cao), frí (thanh cao), gaa (thanh trung).