ถู
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tǔuRTGS thu
/tʰuː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ถูtǔuthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การถู (thêm การ/ความ phía trước)
ถู nghĩa là thoa, xoa.
Nghĩa của ถู
Động từ
- Thoa, xoa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to mop; to rub
Câu hỏi thường gặp
ถู nghĩa là gì?
ถู (động từ) nghĩa là thoa, xoa.
ถู đọc thế nào?
ถู đọc là tǔu (phiên âm có dấu thanh), RTGS thu; 1 âm tiết: tǔu (thanh lên).