หมู่เกาะ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หมู่เกาะ nghĩa là quần đảo.
Nghĩa của หมู่เกาะ
Danh từ
- Quần đảo.
Câu ví dụ với หมู่เกาะ
- ในทะเลมีหมู่เกาะต่าง ๆ มากมาย Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3713305
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ archipelago
Câu hỏi thường gặp
หมู่เกาะ nghĩa là gì?
หมู่เกาะ (danh từ) nghĩa là quần đảo.
หมู่เกาะ đọc thế nào?
หมู่เกาะ đọc là mùu-gɔ̀ (phiên âm có dấu thanh), RTGS mu-ko; 2 âm tiết: mùu (thanh thấp), gɔ̀ (thanh thấp).