Từ vựng tiếng Thái ≈B1 (trung cấp) — trang 2
660 từ ở cấp ≈B1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong Kho ngữ liệu quốc gia Thái (Thai National Corpus), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 2/4
- ดอลลาร์dɔn-lâađồng, đô la
- บริสุทธิ์bɔɔ-rí-sùttrong sạch, thuần khiết
- ย่างyâangnướng
- พักผ่อนpák-pɔ̀nnghỉ ngơi, ngơi
- วินัยwí-nailuật tạng, kỉ luật
- นักท่องเที่ยวnák-tɔ̂ng-tîaokhách du lịch
- กล้องglɔ̂ngmáy hình, máy chụp hình
- ร่วมมือrûuam-mʉʉcộng tác
- กำแพงgam-pɛɛngtường
- กาแฟgaa-fɛɛcà phê
- กลางคืนglaang-kʉʉnđêm, tối
- เท่าไรtâo-raimấy, bao nhiêu
- สงสารsǒng-sǎantội nghiệp, tội
- มิตรmítngười bạn, bạn
- เกลียดglìiatghét
- จิตวิทยาjìt-dtà-wít-tá-yaatâm lý học
- กริยาgrì-yaađộng từ
- นักวิจัยnák-wí-jainhà nghiên cứu
- ค้นหาkón-hǎatìm, kiếm, tìm kiếm
- กระดูกgrà-dùukxương, chất xương
- รบrópchiến đấu
- สเปนsà-bpeentây ban nha, y pha nho
- อาบน้ำàap-náamtắm, tắm rửa
- ธาตุtâatyếu tố, nguyên tố
- ดาราdaa-raangôi sao, ngôi sao điện ảnh
- คู่กรณีkûu-gɔɔ-rá-niibên
- แดดdɛ̀ɛtánh nắng, ánh sáng mặt trời, nắng
- กล่องglɔ̀nghộp, hộp giấy, hộp các-tông
- สะพานsà-paancầu
- วินาทีwí-naa-tiigiây, giây lát, chốc
- โจมตีjoom-dtiicông kích
- ทาสtâatnô lệ
- บานbaannở
- ทันสมัยtan-sà-mǎihiện đại
- ส่องsɔ̀ngtoả sáng, chiếu sáng
- รัฐวิสาหกิจrát-tà-wí-sǎa-hà-gìtdoanh nghiệp nhà nước
- ไขมันkǎi-manmỡ
- อภิปรายà-pí-bpraaithảo luận
- เปอร์เซ็นต์bpəə-senphần trăm
- ซับซ้อนsáp-sɔ́ɔnphức tạp
- แวะwɛ́bỏ
- คำแนะนำkam-nɛ́-namlời khuyên
- ยักษ์yákngười khổng lồ
- ต้อนรับdtɔ̂ɔn-rápchào, hoan nghênh
- ขุนkǔnvua, cho ăn
- ฝังfǎngchôn, mai táng
- ยศyótcấp, hàm
- สำนวนsǎm-nuuanthành ngữ
- อพยพòp-pá-yópdi tản, sách xuất hành
- ไหล่làivai
- มกราคมmá-gà-raa-komtháng giêng, tháng một
- กระโดดgrà-dòotnhảy
- ศรัทธาsàt-taatín ngưỡng, tin
- ปรัชญาbpràt-yaatriết học
- พัดpátquạt, quạt tay, thổi
- อุดมการณ์ù-dom-má-gaaný thức hệ, hệ tư tưởng
- มีนาคมmii-naa-komtháng ba
- นนท์nonniềm vui thích
- ถอดtɔ̀ɔtchuyển đi, dọn đi, bỏ
- ผู้ช่วยpûu-chûaiphó thủ, người phụ việc
- เลขlêekchữ số, số từ
- ความหวังkwaam-wǎnghy vọng
- ภารกิจpaa-rá-gìtnghĩa vụ, nhiệm vụ, sứ mệnh
- ใช้จ่ายchái-jàaitiêu
- คบkóphẹn hò, hẹn gặp, đuốc
- ส้มsômchua, cam, quả cam
- แมวmɛɛocon mèo, mèo
- เจ้าหญิงjâao-yǐngcông chúa, bà chúa
- พนันpá-nancá, cược, đánh bạc
- จินตนาการjin-dtà-naa-gaansự hình dung, sự tưởng tượng, tưởng tượng
- เชื้อเพลิงchʉ́ʉa-pləəngnhiên liệu
- สวัสดิการsà-wàt-dì-gaanan sinh, phúc lợi
- กุมภาพันธ์gum-paa-pantháng hai
- บริจาคbɔɔ-rí-jàakquyên góp
- งบngópngân sách
- ถ้วยtûaichén, ly, bát
- นักเขียนnák-kǐiannhà văn, tác giả
- หอยhɔ̌iốc
- ระงับrá-ngápđàn áp
- หนองnɔ̌ɔngđầm lầy, mủ
- มลพิษmon-lá-pítsự ô nhiễm
- ช้อนchɔ́ɔnthìa, muỗng
- แชมป์chɛ́mquán quân, nhà vô địch
- ปฏิกิริยาbpà-dtì-gì-rí-yaaphản ứng
- ข้อเสนอkɔ̂ɔ-sà-nə̌əlời đề nghị, chào hàng
- ต้มdtômđun, đun sôi, luộc
- เมตตาmêet-dtaatừ bi, đồng cảm
- กรกฎาคมgà-rá-gà-daa-komtháng bảy
- แก้มgɛ̂ɛmmá
- เดาdaođoán, phỏng đoán, chắc rằng
- ออกกำลังกายɔ̀ɔk-gam-lang-gaaitập thể lực, tập thể dục
- ลิ้นlínlưỡi, van
- สำนึกsǎm-nʉ́klương tâm
- เมษายนmee-sǎa-yontháng tư
- อ้วนûuanmập, béo
- มะเร็งmá-rengbệnh ung thư, ung thư
- แดนdɛɛnlãnh thổ, lĩnh thổ
- คุณธรรมkun-ná-tamđức
- กาลgaanthời gian, thời kì, thời kỳ
- ประหลาดbprà-làatlạ lùng, lạ
- กุหลาบgù-làaphoa hồng
- ตลกdtà-lòkbuồn cười, ngồ ngộ
- จี้jîicù, cù lét
- ขวัญkwǎnkhoáy
- เจ้าชายjâao-chaaihoàng tử, vương tử
- เอ็นengân, dây chằng
- เผ่าpàobộ lạc, bộ tộc
- ผนังpà-nǎngtường
- ประกายbprà-gaaitia lửa
- พ่อค้าpɔ̂ɔ-káathương thuyền, thương gia
- ยืดyʉ̂ʉtcăng ra, kéo dài ra, dài ra
- ผู้ฟังpûu-fangthính giả, người nghe
- อุณหภูมิun-hà-puumnhiệt độ
- กันยายนgan-yaa-yontháng chín
- มื้อmʉ́ʉbữa, bữa cơm
- ดุdùmắng, chửi, dữ tợn
- ชอบธรรมchɔ̂ɔp-tamhợp pháp, hợp pháp hoá
- ภูเขาpuu-kǎonúi
- ผู้ประกอบการpûu-bprà-gɔ̀ɔp-gaanchủ doanh nghiệp
- เก้าgâaosố chín
- พึ่งpʉ̂ngvừa, vừa mới, phụ thuộc
- วรรณกรรมwan-ná-gamvăn chương, văn học
- วัวwuualột da đầu, bò cái
- ยกย่องyók-yɔ̂ngkhen ngợi
- รังrangtổ, ổ
- เลี้ยงดูlíiang-duunuôi, nuôi nấng
- ครู่krûuchốc, chốc lát
- ชมพูchom-puumàu hồng
- ทัศนคติtát-sà-ná-ká-dtìthái độ
- รัสเซียrát-siianga, nga la tư
- บ่อbɔ̀ɔhố
- คัดค้านkát-káanphản đối, biểu tình
- ไวwainhanh, mau, lẹ
- องศาong-sǎađộ
- มัวmuuamờ
- ทำตัวtam-dtuuacư xử
- พลาดplâattrật, trượt
- เกรงgreengsợ, hãi
- บัดนี้bàt-níibây giờ, hiện tại
- ขี่kìilái, cưỡi
- หางhǎangđuôi
- เปลือกbplʉ̀ʉakvỏ, vỏ cây, bì
- ทารกtaa-rókbé, em bé
- ขโมยkà-mooikẻ trộm, kẻ cắp, trộm
- ดวงอาทิตย์duuang-aa-títmặt trời
- ห่อhɔ̀ɔgói
- ร่วงrûuangngã, té
- โค้งkóongcúi, cúi chào
- อิ่มìmno, no nê
- กิโลเมตรgì-loo-méetcây số, kilômet
- สมการsà-má-gaanphương trình
- ริมฝีปากrim-fǐi-bpàakmôi
- เอกลักษณ์èek-gà-láktính đồng nhất, cá tính, đặc tính
- สภาผู้แทนราษฎรsà-paa-pûu-tɛɛn-râat-sà-dɔɔnhạ viện, hạ nghị viện
- เว็บwépmạng
- ต่างด้าวdtàang-dâaonước ngoài, người nước ngoài, người ngoại quốc
- แกนgɛɛntrục
- ทุ่งtûngcánh đồng, ruộng
- สถานะsà-tǎa-nátrạng thái
- ที่พักtîi-pákphòng ở, chỗ ở
- ผู้เชี่ยวชาญpûu-chîao-chaanchuyên gia, nhà chuyên môn
- รบกวนróp-guuanlàm phiền, quấy rầy
- ซองsɔɔngphong bì, bao thư
- แบรนด์brɛɛnnhãn hiệu
- ครั้นkránkhi
- ร้องเพลงrɔ́ɔng-pleenghát, hót
- พฤศจิกายนprʉ́t-sà-jì-gaa-yontháng mười một
- แหลมlɛ̌ɛmnhọn, mũi, mũi đất
- แคบkɛ̂ɛphẹp, chật hẹp
- สีสันsǐi-sǎnmàu sắc
- คนรักkon-rákngười yêu
- แป้งbpɛ̂ɛngbột, phấn, tinh bột
- คิวkiubộ khối, foot khối, xếp nối đuôi
- ซ่อมsɔ̂mchửa, sửa chữa
- เลวleeoxấu, dở
- สนsǒnthông, tùng, quan tâm
- ตัวผู้dtuua-pûuđực
- เผลอplə̌əngẫu nhiên
- กระบอกgrà-bɔ̀ɔkống
- มุสลิมmút-sà-limngười islam, người hồi
- น่ากลัวnâa-gluuađáng sợ
- มิถุนายนmí-tù-naa-yontháng sáu
- ลักláktrộm, chôm
- ตีพิมพ์dtii-pimin, chư in
- น้องชายnɔ́ɔng-chaaiem trai, em, anh em
- ประสานงานbprà-sǎan-ngaanphối hợp
- วิถีwí-tǐicách
- รสชาติrót-châatvị
- ขุดkùtđào, bới
- ไข้kâisốt
- วันหยุดwan-yùtngày nghỉ, ngày lễ
- อ่อนโยนɔ̀ɔn-yoonnhẹ nhàng
- ปลอมbplɔɔmgiả, giả mạo, nhái
- คาดหวังkâat-wǎnghy vọng, mong, mong đợi
- วรรณwanđẳng cấp
- มรดกmɔɔ-rá-dòkdi sản
- ตัวอักษรdtuua-àk-sɔ̌ɔnbảng chữ cái, chữ cái, kí tự
- สามสิบsǎam-sìpba mươi
- หลุมlǔmlỗ, hố
- แผนกpà-nɛ̀ɛkban, phòng