TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สามสิบ

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sǎam-sìpRTGS sam-sip /saːm˩˩˦.sip̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สามsǎamthanh lênphụ âm caoสิบsìpthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สามสิบ nghĩa là ba mươi.

Nghĩa của สามสิบ

Số từ

  1. Ba mươi.

Câu ví dụ với สามสิบ

  • ผมนอนแค่สามสิบนาที Tôi đã chỉ ngủ được khoảng ba mươi phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10300594

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ 30 (Thai numeral: ๓๐ (30))
  • Danh từ thirty
  • Danh từ a kind of herb, Asparagus racemosus Willd.

Câu hỏi thường gặp

สามสิบ nghĩa là gì?

สามสิบ (số từ) nghĩa là ba mươi.

สามสิบ đọc thế nào?

สามสิบ đọc là sǎam-sìp (phiên âm có dấu thanh), RTGS sam-sip; 2 âm tiết: sǎam (thanh lên), sìp (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.