สะพาน
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sà-paanRTGS sa-phan
/sa˨˩.pʰaːn˧/ giọng máy của trình duyệt
สะsàthanh thấpphụ âm caoพานpaanthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สะพาน nghĩa là cầu.
Nghĩa của สะพาน
Danh từ
- Cầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bridge (construction)
Câu hỏi thường gặp
สะพาน nghĩa là gì?
สะพาน (danh từ) nghĩa là cầu.
สะพาน đọc thế nào?
สะพาน đọc là sà-paan (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-phan; 2 âm tiết: sà (thanh thấp), paan (thanh trung).