Từ vựng tiếng Thái ≈B1 (trung cấp) — trang 3
660 từ ở cấp ≈B1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong Kho ngữ liệu quốc gia Thái (Thai National Corpus), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 3/4
- แบบแผนbɛ̀ɛp-pɛ̌ɛntập quán, phong tục, sự truyền miệng
- ราชาraa-chaavua, quốc vương
- รวยruaigiàu
- จอjɔɔmàn, màn ảnh
- ทะเลาะtá-lɔ́cãi cọ, cãi vã, cãi
- ทีวีtii-wiitruyền hình, tv
- กวนguuanquấy rầy
- ค้นคว้าkón-kwáanghiên cứu
- มหาชนmá-hǎa-choncông cộng, công chúng, xã hội
- ผู้สมัครpûu-sà-màkứng cử viên
- กุญแจgun-jɛɛchìa khoá, khoá, khóa
- ราชวงศ์râat-chá-wongtriều đại, vương triều
- ระยะทางrá-yá-taangkhoảng cách
- อาชญากรรมàat-yaa-gamtội ác, tội phạm
- มาเลเซียmaa-lee-siiama-lai-xi-a, mã lai
- โง่ngôongu, ngu ngốc
- จักรjàkđĩa, dĩa
- ทักทายták-taaichào, chào mừng
- คู่สมรสkûu-sǒm-rótchồng, vợ
- ไตdtaithận
- เพื่อนบ้านpʉ̂ʉan-bâanláng giềng, hàng xóm
- โน่นnôonđiều này, cái này
- ทางออกtaang-ɔ̀ɔklối ra, giải pháp
- จมjomchìm
- เวชwêetbác sĩ y khoa, bác sĩ
- สไตล์sà-dtaicách điệu, kiểu dáng
- กลายglaaitrở nên, trở thành
- แกะgɛ̀con cừu, bức tượng
- สำเนาsǎm-naobản sao
- สิงหาคมsǐng-hǎa-komtháng tám
- ถ่ายรูปtàai-rûupchụp ảnh, chụp hình
- อ้อɔ̂ɔà
- นานาnaa-naakhác nhau
- อนามัยà-naa-maivệ sinh, sạch
- หลังคาlǎng-kaamái nhà, mái
- ควายkwaaitrâu, thằng ngốc, thằng ngu
- รำramnhảy, múa, cám
- สิงห์sǐngsư tử, hải sư
- จักรยานjàk-grà-yaanxe đạp
- ขำkǎmcười
- โยนyoonném, chọi
- ไผ่pàitre
- หอhɔ̌ɔtoà nhà
- เกษตรกรรมgà-sèet-dtrà-gamnông nghiệp
- โชคchôokmay mắn, vận may
- ทอtɔɔdệt, đan
- ทูตtûutphái viên, công sứ, nhà ngoại giao
- แทรกsɛ̂ɛkchèn, nhét
- อีสานii-sǎanphía đông bắc, hướng đông bắc
- เวียดนามwîiat-naamviệt nam, việt
- ความเร็วkwaam-reotốc độ, vận tốc
- ล้มเหลวlóm-lěeothất bại
- บูชาbuu-chaathờ
- ลิงlingkhỉ, vượn, khỉ không đuôi
- สนามบินsà-nǎam-binsân bay, phi trường, trường bay
- ฟุตบอลfút-bɔnbóng đá, bóng tròn
- เข็มkěmkim
- จางjaangtái
- ยุติyút-dtìlàm xong, hoàn thành
- นวดnûuatxoa bóp, tẩm quất, nhào
- เคลื่อนที่klʉ̂ʉan-tîichuyển động
- เทศบาลtêet-sà-baankhu tự quản
- บีบbìipđè, bóp
- ศักดิ์สิทธิ์sàk-sìtthánh, thần thánh
- บุกbùkkhoai nưa, nưa, tấn công
- ค้นkóntìm, tìm kiếm
- อ่อนแอɔ̀ɔn-ɛɛyếu
- ควันkwankhói
- ทักtákchào, chào mừng
- สานsǎandệt, đan
- นุ่มnûmmềm
- บาร์baaquán rượu, ba, tiệm rượu
- ท่อนtɔ̂nphần
- นักร้องnák-rɔ́ɔngca sĩ
- ขีดkìitghi
- ทวีปtá-wîipđại lục, châu lục
- เกี่ยวgìaothu hoạch
- นานาชาติnaa-naa-châatquốc tế
- ตุ๊กตาdtúk-gà-dtaabúp bê
- ผู้ชมpûu-chomkhán giả, quý vị, người xem
- สืบสวนsʉ̀ʉp-sǔuanđiều tra
- ผัดpàtxào
- เสาร์sǎosao thổ
- หลอดเลือดlɔ̀ɔt-lʉ̂ʉathuyết quản, mạch máu
- ความถี่kwaam-tìitần số, tính thường xuyên
- งูnguurắn, dương vật
- พิพิธภัณฑ์pí-pít-tá-panbảo tàng
- กึ่งgʉ̀ngphân nửa
- ฟรีfriimiễn phí
- หัดhàtsởi
- สกุลsà-gunchi
- สถาปัตยกรรมsà-tǎa-bpàt-dtà-yá-gamkiến trúc
- อาณาจักรaa-naa-jàkvương quốc, giới
- เงินกู้ngən-gûusự vay, tiền cho mượn
- มารยาทmaa-rá-yâatlễ nghi, nghi lễ
- รากrâakrễ
- ภูpuunúi, đất
- ปอดbpɔ̀ɔtphổi
- ยุทธศาสตร์yút-tá-sàatchiến lược
- อิเล็กทรอนิกส์ì-lék-trɔɔ-nìkđiện tử học
- วัตถุดิบwát-tù-dìpnguyên liệu
- คริสต์krítki-tô, ki-ri-xi-tô
- เข่าkàođầu gối, gối
- อ้างอิงâang-ingtrích dẫn, trích
- เสียดายsǐia-daaihối tiếc, hối hận
- ออสเตรเลียɔ́s-dtree-liiaúc, úc đại lợi
- อย่างเช่นyàang-chêenví dụ, thí dụ
- วุฒิสภาwút-tí-sà-paathượng nghị viện
- แถลงtà-lɛ̌ɛngthông báo
- เช็คchékséc, chi phiếu, kiểm tra
- รัฐศาสตร์rát-tà-sàatchính trị học
- ของขวัญkɔ̌ɔng-kwǎnmón quà, quà, quà tặng
- เกาหลีgao-lǐicao ly, cao lệ
- แตะdtɛ̀sờ, rờ
- พลาสติกpláas-dtìknhựa, chất dẻo, làm bằng nhựa
- เลขานุการlee-kǎa-nú-gaanthư ký, thư kí
- ผู้ว่าราชการpûu-wâa-râat-chá-gaanthống đốc, thống sử
- จอมjɔɔmchỏm, chóp
- หาดhàatbãi biển
- ดาบdàapgươm, kiếm
- นิติบุคคลní-dtì-bùk-konnhân cách pháp lý, pháp nhân
- ชายฝั่งchaai-fàngbờ biển
- ชลchonnước
- สมุดsà-mùttập, vở, sách
- ครีมkriimkem, cơ rem, cờ-rem
- เมล็ดmá-léthột, hạt, ngũ cốc
- ความมั่นใจkwaam-mân-jaitự tin, sự tự tin
- ปีกbpìikcánh
- ลูกหนี้lûuk-nîicon nợ
- สังคมนิยมsǎng-kom-ní-yomchủ nghĩa xã hội
- ยืมyʉʉmmượn, vay
- เลียliialiếm
- รั้วrúuahàng rào
- ต่อรองdtɔ̀ɔ-rɔɔngmặc cả, thương thuyết, đàm phán
- ใบไม้bai-máailá
- เด็กชายdèk-chaaitrai, con trai
- ทรัพยากรธรรมชาติsáp-pá-yaa-gɔɔn-tam-má-châattài nguyên thiên nhiên
- นักกีฬาnák-gii-laavận động viên, nhà thể thao
- คมนาคมká-má-naa-komtruyền thông
- ผัวpǔuachồng
- สุกsùkchín
- เมฆmêekmây
- จักรวาลjàk-grà-waanvũ trụ
- ม่วงmûuangtím
- จองjɔɔngđặt chỗ, giữ chỗ
- ประท้วงbprà-túuangbiểu tình
- ก้นgônđáy
- ฝ่ายค้านfàai-káanđối lập, đảng đối lập
- สมุนไพรsà-mǔn-praicỏ, cây thảo, dược thảo
- โจรjoonkẻ trộm, kẻ cắp
- คนร้ายkon-ráaitội phạm, thủ phạm
- ภริยาpá-rí-yaavợ
- พริกpríkớt
- ทัวร์tuuadu lịch, lữ hành, chuyến du lịch
- ประมูลbprà-muunsự đặt giá, sự trả giá
- แลกlɛ̂ɛktrao đổi
- เหงาngǎocô đơn, lẻ loi
- งาngaamè, vừng, ngà
- หม้อmɔ̂ɔnồi, vạc
- สงครามโลกsǒng-kraam-lôokchiến tranh thế giới, thế chiến
- เขมรkà-měentiếng khơ-me, tiếng khmer, cam-pu-chia
- โรมroomrôma, la mã
- เขื่อนkʉ̀ʉanđập
- ศีลsǐingiới luật, chuẩn tắc
- เคาะkɔ́đập, đóng cửa
- ยี่ห้อyîi-hɔ̂ɔnhãn hiệu
- เอาชนะao-chá-náđánh bại, thắng, chiến thắng
- ผู้โดยสารpûu-dooi-sǎanhành khách
- นวนิยายná-wá-ní-yaaitiểu thuyết
- เกลือglʉʉamuối
- แหวนwɛ̌ɛnvòng, nhẫn, cà rá
- บาปbàaptội, tội lỗi
- กัมพูชาgam-puu-chaacam-pu-chia, căm bốt
- โกหกgoo-hòknói dối, nói láo
- ตามใจdtaam-jainuông chiều
- อิตาลีì-dtaa-lîiý, ý đại lợi
- กระซิบgrà-sípnói thầm, thì thầm
- คติká-dtìnguyên lí, nguyên tắc
- อุ่นùnhâm, ấm
- จราจรjà-raa-jɔɔnsự giao thông, giao thông
- เทศกาลtêet-sà-gaanhội hóa trang, hội trá hình
- กวาดgwàatquét dọn, quét
- ปีงบประมาณbpii-ngóp-bprà-maannăm tài chính
- สวัสดีsà-wàt-diixin chào, chào
- เพิกถอนpə̂ək-tɔ̌ɔnthu hồi
- วิตามินwí-dtaa-minsinh tố, vi ta min
- พิธีกรรมpí-tii-gamlễ nghi, nghi lễ
- เน่าnâomục, rữa
- โบสถ์bòotnhà thờ
- เปื้อนbpʉ̂ʉanbẩn, bẩn thỉu
- ขู่kùudọa nạt, hăm dọa
- ร่มrômbóng, dù, ô
- รังสีrang-sǐitia, phóng xạ
- อังคารang-kaansao hoả, hoả tinh
- อินโดนีเซียin-doo-nii-siiain-đô-nê-xi-a, nam dương
- กรุณาgà-rú-naatừ bi, đồng cảm, xin
- สุภาพsù-pâaplịch sự, lễ phép
- สกปรกsòk-gà-bpròkbẩn, bẩn thỉu
- ชามchaambát, chén
- รำคาญram-kaanlàm phiền, quấy rầy