หนอง
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nɔ̌ɔngRTGS nong
/nɔːŋ˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
หฺนองnɔ̌ɔngthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หนอง nghĩa là đầm lầy, mủ.
Nghĩa của หนอง
Danh từ
- Đầm lầy.
Danh từ
- Mủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marsh, swamp, bog, lagoon
- Danh từ pus
Câu hỏi thường gặp
หนอง nghĩa là gì?
หนอง (danh từ) nghĩa là đầm lầy, mủ.
หนอง đọc thế nào?
หนอง đọc là nɔ̌ɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS nong; 1 âm tiết: nɔ̌ɔng (thanh lên).