ย่าง
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yâangRTGS yang
/jaːŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ย่างyâangthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การย่าง (thêm การ/ความ phía trước)
ย่าง nghĩa là nướng.
Nghĩa của ย่าง
Động từ
- Nướng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ย่าง
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to roast, to broil, to grill.
- Động từ to walk; to step.
Câu hỏi thường gặp
ย่าง nghĩa là gì?
ย่าง (động từ) nghĩa là nướng.
ย่าง đọc thế nào?
ย่าง đọc là yâang (phiên âm có dấu thanh), RTGS yang; 1 âm tiết: yâang (thanh xuống).