ยกย่อง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ยกย่อง nghĩa là khen ngợi.
Nghĩa của ยกย่อง
Động từ
- Khen ngợi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to praise; to extol.
Câu hỏi thường gặp
ยกย่อง nghĩa là gì?
ยกย่อง (động từ) nghĩa là khen ngợi.
ยกย่อง đọc thế nào?
ยกย่อง đọc là yók-yɔ̂ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS yok-yong; 2 âm tiết: yók (thanh cao), yɔ̂ng (thanh xuống).