TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สภาผู้แทนราษฎร

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sà-paa-pûu-tɛɛn-râat-sà-dɔɔnRTGS sa-pha-phu-thaen-rat-sa-don /sa˨˩.pʰaː˧.pʰuː˥˩.tʰɛːn˧.raːt̚˥˩.sa˨˩.dɔːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สะsàthanh thấpphụ âm caoพาpaathanh trungphụ âm thấpพู่pûuthanh xuốngphụ âm thấpแทนtɛɛnthanh trungphụ âm thấpราดrâatthanh xuốngphụ âm thấpสะsàthanh thấpphụ âm caoดอนdɔɔnthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: สภา, แห่ง

สภาผู้แทนราษฎร nghĩa là hạ viện, hạ nghị viện.

Nghĩa của สภาผู้แทนราษฎร

Danh từ

  1. Hạ viện, hạ nghị viện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ House of Representatives

Câu hỏi thường gặp

สภาผู้แทนราษฎร nghĩa là gì?

สภาผู้แทนราษฎร (danh từ) nghĩa là hạ viện, hạ nghị viện.

สภาผู้แทนราษฎร đọc thế nào?

สภาผู้แทนราษฎร đọc là sà-paa-pûu-tɛɛn-râat-sà-dɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-pha-phu-thaen-rat-sa-don; 7 âm tiết: sà (thanh thấp), paa (thanh trung), pûu (thanh xuống), tɛɛn (thanh trung), râat (thanh xuống), sà (thanh thấp), dɔɔn (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.