พักผ่อน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พักผ่อน nghĩa là nghỉ ngơi, ngơi.
Nghĩa của พักผ่อน
Động từ
- Nghỉ ngơi, ngơi, rồi.
Câu ví dụ với พักผ่อน
- พักผ่อน Thư giãn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784253
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to rest, to relax
Câu hỏi thường gặp
พักผ่อน nghĩa là gì?
พักผ่อน (động từ) nghĩa là nghỉ ngơi, ngơi.
พักผ่อน đọc thế nào?
พักผ่อน đọc là pák-pɔ̀n (phiên âm có dấu thanh), RTGS phak-phon; 2 âm tiết: pák (thanh cao), pɔ̀n (thanh thấp).