พฤศจิกายน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พฤศจิกายน nghĩa là tháng mười một.
Nghĩa của พฤศจิกายน
Danh từ riêng
- Tháng mười một.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng November (the eleventh month of the year under the Gregorian calendar)
Câu hỏi thường gặp
พฤศจิกายน nghĩa là gì?
พฤศจิกายน (danh từ riêng) nghĩa là tháng mười một.
พฤศจิกายน đọc thế nào?
พฤศจิกายน đọc là prʉ́t-sà-jì-gaa-yon (phiên âm có dấu thanh), RTGS phruet-sa-chi-ka-yon; 5 âm tiết: prʉ́t (thanh cao), sà (thanh thấp), jì (thanh thấp), gaa (thanh trung), yon (thanh trung).