TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

กาแฟ

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gaa-fɛɛRTGS ka-fae /kaː˧.fɛː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กาgaathanh trungphụ âm trungแฟfɛɛthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

กาแฟ nghĩa là cà phê.

Nghĩa của กาแฟ

Danh từ

  1. Cà phê.

Từ ghép có กาแฟ

Câu ví dụ với กาแฟ

  • ฉันดื่มกาแฟในตอนเช้า Tôi uống cà phê vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671227
  • คุณต้องการกาแฟซักแก้วไหม? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8728853

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coffee (beverage, tree, bean, or color)

Câu hỏi thường gặp

กาแฟ nghĩa là gì?

กาแฟ (danh từ) nghĩa là cà phê.

กาแฟ đọc thế nào?

กาแฟ đọc là gaa-fɛɛ (phiên âm có dấu thanh), RTGS ka-fae; 2 âm tiết: gaa (thanh trung), fɛɛ (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.