สงสาร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สงสาร nghĩa là tội nghiệp, tội.
Nghĩa của สงสาร
Động từ
- Tội nghiệp, tội.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saṃsāra: cycle of death and rebirth.; world; earth; realm; land; region.
- Động từ to pity; to take pity (on); to feel compassion (for); to commiserate; to empathise (with); to feel (for); to have a heart.
Câu hỏi thường gặp
สงสาร nghĩa là gì?
สงสาร (động từ) nghĩa là tội nghiệp, tội.
สงสาร đọc thế nào?
สงสาร đọc là sǒng-sǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS song-san; 2 âm tiết: sǒng (thanh lên), sǎan (thanh lên).