ไขมัน
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kǎi-manRTGS khai-man
/kʰaj˩˩˦.man˧/ giọng máy của trình duyệt
ไขkǎithanh lênphụ âm caoมันmanthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไขมัน nghĩa là mỡ.
Nghĩa của ไขมัน
Danh từ
- Mỡ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fat, lard
Câu hỏi thường gặp
ไขมัน nghĩa là gì?
ไขมัน (danh từ) nghĩa là mỡ.
ไขมัน đọc thế nào?
ไขมัน đọc là kǎi-man (phiên âm có dấu thanh), RTGS khai-man; 2 âm tiết: kǎi (thanh lên), man (thanh trung).