ขี่
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ขี่ nghĩa là lái, cưỡi.
Nghĩa của ขี่
Động từ
- Lái, cưỡi, cỡi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ขี่
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ขี่
- ฉันขี่ม้าได้ Tôi biết cưỡi ngựa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679138
- ทอมขี่รถไม่ได้ Tom không biết lái ô tô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9165536
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to ride, to be mounted, or to be seated (on a vehicle); to ride, drive, propel or operate (a vehicle); to drive; to force; to compel; to press
Câu hỏi thường gặp
ขี่ nghĩa là gì?
ขี่ (động từ) nghĩa là lái, cưỡi.
ขี่ đọc thế nào?
ขี่ đọc là kìi (phiên âm có dấu thanh), RTGS khi; 1 âm tiết: kìi (thanh thấp).