TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ขี่

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kìiRTGS khi /kʰiː˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ขี่kìithanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การขี่ (thêm การ/ความ phía trước)

ขี่ nghĩa là lái, cưỡi.

Nghĩa của ขี่

Động từ

  1. Lái, cưỡi, cỡi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ขี่

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ขี่

  • ฉันขี่ม้าได้ Tôi biết cưỡi ngựa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679138
  • ทอมขี่รถไม่ได้ Tom không biết lái ô tô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9165536

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ride, to be mounted, or to be seated (on a vehicle); to ride, drive, propel or operate (a vehicle); to drive; to force; to compel; to press

Câu hỏi thường gặp

ขี่ nghĩa là gì?

ขี่ (động từ) nghĩa là lái, cưỡi.

ขี่ đọc thế nào?

ขี่ đọc là kìi (phiên âm có dấu thanh), RTGS khi; 1 âm tiết: kìi (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.