ฝัง
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fǎngRTGS fang
/faŋ˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ฝังfǎngthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การฝัง (thêm การ/ความ phía trước)
ฝัง nghĩa là chôn, mai táng.
Nghĩa của ฝัง
Động từ
- Chôn, mai táng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bury.; to embed.
Câu hỏi thường gặp
ฝัง nghĩa là gì?
ฝัง (động từ) nghĩa là chôn, mai táng.
ฝัง đọc thế nào?
ฝัง đọc là fǎng (phiên âm có dấu thanh), RTGS fang; 1 âm tiết: fǎng (thanh lên).